过当

过当
guòdàng
quá đáng

vượt mức (tiêu chuẩn); vượt chuẩn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vượt mức (tiêu chuẩn); vượt chuẩn

    • Hình phạt này hơi quá đáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.