Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
/
过客
过客
quá khách
khách qua đường; người lữ hành; quá khách
3 nghĩa#41012
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khách qua đường; người lữ hành; quá khách
- 。
Anh ấy chỉ là một người qua đường.
- 貳名danh từ
khách qua đường; người khách thoáng qua
- 。
Chúng ta đều chỉ là những vị khách qua đường trong cuộc đời.
- 參名danh từ
khách qua đường; lữ khách; người tạm trú
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ过客
Phồn thể過客
quá khách
khách qua đường; người lữ hành; quá khách
3 nghĩa#41012
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khách qua đường; người lữ hành; quá khách
- 。
Anh ấy chỉ là một người qua đường.
- 貳名danh từ
khách qua đường; người khách thoáng qua
- 。
Chúng ta đều chỉ là những vị khách qua đường trong cuộc đời.
- 參名danh từ
khách qua đường; lữ khách; người tạm trú
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi