过头话

过头话
guòtóuhuà
quá đầu thoại

lời nói phóng đại; lời cường điệu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lời nói phóng đại; lời cường điệu

    • Anh ấy luôn nói những lời phóng đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.