过堂

过堂
guòtáng
quá đường

ra hầu tòa; ra trước công đường (cũ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ra hầu tòa; ra trước công đường (cũ)

    • Hôm nay anh ấy phải ra tòa.

  2. động từ

    (của tăng ni) dùng bữa chung trong trai đường

    • Các nhà sư cùng nhau dùng bữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.