过场

过场
guòchǎng
quá trường

màn chuyển cảnh; cảnh chuyển tiếp; (bóng) chỉ làm qua loa cho có lệ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    màn chuyển cảnh; cảnh chuyển tiếp; (bóng) chỉ làm qua loa cho có lệ

    • Đây là một đoạn chuyển cảnh.

  2. động từ

    đi qua sân khấu; (bóng) qua loa cho xong; làm cho có hình thức

    • Anh ấy đã qua màn.

  3. động từ

    làm qua loa; làm cho có lệ; (sân khấu) cảnh chuyển tiếp

    • Đây chỉ là một thủ tục.

  4. động từ

    qua loa; làm cho có lệ; đối phó

    • Anh ấy chỉ đang làm cho có lệ thôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.