过从

过从
guòcóng
quá tòng

qua lại; giao thiệp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    qua lại; giao thiệp

    • Họ có mối quan hệ rất thân thiết.

  2. động từ

    qua lại; giao thiệp

    • Họ qua lại rất thân thiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.