迂缓

迂缓
huǎn
vu hoãn

chậm chạp; ì ạch

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chậm chạp; ì ạch

    • Anh ấy làm việc luôn rất chậm chạp.

  2. tính từ

    chậm chạp; uể oải

  3. tính từ

    quanh co; vòng vèo

    • Anh ấy làm việc luôn chậm chạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.