迂滞

迂滞
zhì
vu trệ

cao xa viển vông và trì trệ; không thực tế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cao xa viển vông và trì trệ; không thực tế

    • Ý tưởng của anh ấy hơi viển vông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.