迁怒

迁怒
qiān
thiên nộ

trút giận lên người khác (không đáng bị); trút cơn giận lên người vô tội

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trút giận lên người khác (không đáng bị); trút cơn giận lên người vô tội

    • Anh ta trút giận lên người vô tội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(di chuyển, đi lại)BỘ
  • thiên(một nghìn, nhiều)HÌNH THANH

Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.