- 辶sước(di chuyển, đi lại)BỘ
- 千thiên(một nghìn, nhiều)HÌNH THANH
Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.
trút giận lên người khác (không đáng bị); trút cơn giận lên người vô tội
trút giận lên người khác (không đáng bị); trút cơn giận lên người vô tội
Anh ta trút giận lên người vô tội.
Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.
trút giận lên người khác (không đáng bị); trút cơn giận lên người vô tội
trút giận lên người khác (không đáng bị); trút cơn giận lên người vô tội
Anh ta trút giận lên người vô tội.
Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.