/
达摩
达摩
đạt ma
Bồ Đề Đạt Ma
2 nghĩa#24804
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bồ Đề Đạt Ma
- 。
Đạt Ma là người sáng lập Thiền tông.
- 貳名danh từ
Đạt Ma (Bồ Đề Đạt Ma); Pháp (giáo lý của Phật)
- 。
Đạt Ma là một trong những người sáng lập Phật giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
达摩
Phồn thể達摩
đạt ma
Bồ Đề Đạt Ma
2 nghĩa#24804
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bồ Đề Đạt Ma
- 。
Đạt Ma là người sáng lập Thiền tông.
- 貳名danh từ
Đạt Ma (Bồ Đề Đạt Ma); Pháp (giáo lý của Phật)
- 。
Đạt Ma là một trong những người sáng lập Phật giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi