边门

边门
biānmén
biên môn

cửa bên; cửa phụ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa bên; cửa phụ

    • Xin mời đi vào từ cửa bên.

  2. danh từ

    cửa phụ; cửa hông

    • Xin mời đi vào từ cửa phụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • lực(sức mạnh)HÀI THANH

Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.