Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
/
边裔
边裔
biên duệ
vùng biên viễn; nơi xa xôi hẻo lánh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng biên viễn; nơi xa xôi hẻo lánh
- 。
Điều kiện sống ở vùng biên giới rất khó khăn.
- 貳名danh từ
vùng biên viễn; vùng đất xa xôi hẻo lánh
- 。
Khu vực biên giới thường chỉ những vùng xa xôi hẻo lánh, cách xa trung tâm chính trị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ边裔
Phồn thể邊裔
biên duệ
vùng biên viễn; nơi xa xôi hẻo lánh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng biên viễn; nơi xa xôi hẻo lánh
- 。
Điều kiện sống ở vùng biên giới rất khó khăn.
- 貳名danh từ
vùng biên viễn; vùng đất xa xôi hẻo lánh
- 。
Khu vực biên giới thường chỉ những vùng xa xôi hẻo lánh, cách xa trung tâm chính trị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi