边裔

边裔
biān
biên duệ

vùng biên viễn; nơi xa xôi hẻo lánh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng biên viễn; nơi xa xôi hẻo lánh

    • Điều kiện sống ở vùng biên giới rất khó khăn.

  2. danh từ

    vùng biên viễn; vùng đất xa xôi hẻo lánh

    • Khu vực biên giới thường chỉ những vùng xa xôi hẻo lánh, cách xa trung tâm chính trị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • lực(sức mạnh)HÀI THANH

Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.