边线

边线
biānxiàn
biên tuyến

đường biên; đường biên giới; đường bên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường biên; đường biên giới; đường bên

    • Sân bóng đá có hai đường biên.

  2. danh từ

    đường biên; đường ranh giới; vạch giới hạn

    • Bóng đã ra khỏi biên rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • lực(sức mạnh)HÀI THANH

Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.