Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
/
边材
边材
biên tài
phần gỗ giác (lớp gỗ non nằm giữa tầng sinh mạch và lõi cây)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phần gỗ giác (lớp gỗ non nằm giữa tầng sinh mạch và lõi cây)
- 。
Gỗ dác là một phần của cây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ边材
Phồn thể邊材
biên tài
phần gỗ giác (lớp gỗ non nằm giữa tầng sinh mạch và lõi cây)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phần gỗ giác (lớp gỗ non nằm giữa tầng sinh mạch và lõi cây)
- 。
Gỗ dác là một phần của cây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi