边控

边控
biānkòng
biên khống

kiểm soát biên giới

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kiểm soát biên giới

    • Kiểm soát biên giới là một phần quan trọng của an ninh quốc gia.

  2. động từ

    kiểm soát biên giới; đưa vào danh sách kiểm soát xuất nhập cảnh

    • Anh ấy bị đưa vào danh sách kiểm soát biên giới rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • lực(sức mạnh)HÀI THANH

Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.