Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
/
边患
边患
biên hoạn
mối lo biên cương; họa xâm lấn biên giới
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mối lo biên cương; họa xâm lấn biên giới
- 。
Xâm lược từ bên ngoài là mối đe dọa lớn nhất đối với an ninh quốc gia.
- 貳名danh từ
mối họa biên giới; nạn xâm lấn biên cương
- 。
Tai họa biên giới là một vấn đề quan trọng đối với an ninh quốc gia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ边患
Phồn thể邊患
biên hoạn
mối lo biên cương; họa xâm lấn biên giới
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mối lo biên cương; họa xâm lấn biên giới
- 。
Xâm lược từ bên ngoài là mối đe dọa lớn nhất đối với an ninh quốc gia.
- 貳名danh từ
mối họa biên giới; nạn xâm lấn biên cương
- 。
Tai họa biên giới là một vấn đề quan trọng đối với an ninh quốc gia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi