边患

边患
biānhuàn
biên hoạn

mối lo biên cương; họa xâm lấn biên giới

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mối lo biên cương; họa xâm lấn biên giới

    • Xâm lược từ bên ngoài là mối đe dọa lớn nhất đối với an ninh quốc gia.

  2. danh từ

    mối họa biên giới; nạn xâm lấn biên cương

    • Tai họa biên giới là một vấn đề quan trọng đối với an ninh quốc gia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • lực(sức mạnh)HÀI THANH

Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.