边幅

边幅
biān
biên bức

mép vải; (bóng) hình thức bên ngoài; diện mạo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mép vải; (bóng) hình thức bên ngoài; diện mạo

    • Anh ấy rất chú trọng đến vẻ ngoài của mình.

  2. diện mạo; cách ăn mặc (thường dùng trong "không chú ý đến diện mạo")

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • lực(sức mạnh)HÀI THANH

Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.