边币

边币
biān
biên tệ

tiền tệ Khu Biên giới (do chính quyền Khu Biên giới của Đảng Cộng sản phát hành trong thời kỳ kháng Nhật và Giải phóng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền tệ Khu Biên giới (do chính quyền Khu Biên giới của Đảng Cộng sản phát hành trong thời kỳ kháng Nhật và Giải phóng)

    • Biên tệ là tiền tệ được phát hành trong thời kỳ kháng chiến chống Nhật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • lực(sức mạnh)HÀI THANH

Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.