边城

边城
biānchéng
biên thành

thị trấn biên giới; thành phố biên cương

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thị trấn biên giới; thành phố biên cương

    • Biên thành là một nơi đẹp.

  2. danh từ

    thị trấn biên giới; vùng biên cương

    • Cuộc sống ở thị trấn biên giới rất yên bình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • lực(sức mạnh)HÀI THANH

Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.