边坝

边坝
Biān
biên bá

huyện Biên Bá, thành phố Xương Đô, Tây Tạng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    huyện Biên Bá, thành phố Xương Đô, Tây Tạng(kế thừa)

    • Huyện Banbar ở Tây Tạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • lực(sức mạnh)HÀI THANH

Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.