Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
边儿
hông; sườn (phần hông)
NGHĨA
- 壹名danh từ
hông; sườn (phần hông)
- 。
Xin hãy đặt sách ở cạnh bàn.
- 貳名danh từ
cạnh; bờ; mép; biên
- 。
Trên cạnh bàn có một cuốn sách.
- 參名danh từ
biên độ dự phòng; dư địa
- 。
Mép sách bị rách rồi.
- 肆名danh từ
biên giới; bờ; cạnh; bên cạnh
- 。
Trên mép bàn có một cuốn sách.
- 伍名danh từ
ngưỡng; giới hạn tới hạn; (vật lý) tới hạn
- 。
Bên sông có rất nhiều cây.
- 陸名danh từ
gần bên; ven; mép
- 。
Anh ấy ngồi cạnh tôi.
- 柒名danh từ
mạch (ý tưởng, cốt truyện...); đầu mối
- 。
Mạch truyện này rất thú vị.
解字
GIẢI TỰhông; sườn (phần hông)
NGHĨA
- 壹名danh từ
hông; sườn (phần hông)
- 。
Xin hãy đặt sách ở cạnh bàn.
- 貳名danh từ
cạnh; bờ; mép; biên
- 。
Trên cạnh bàn có một cuốn sách.
- 參名danh từ
biên độ dự phòng; dư địa
- 。
Mép sách bị rách rồi.
- 肆名danh từ
biên giới; bờ; cạnh; bên cạnh
- 。
Trên mép bàn có một cuốn sách.
- 伍名danh từ
ngưỡng; giới hạn tới hạn; (vật lý) tới hạn
- 。
Bên sông có rất nhiều cây.
- 陸名danh từ
gần bên; ven; mép
- 。
Anh ấy ngồi cạnh tôi.
- 柒名danh từ
mạch (ý tưởng, cốt truyện...); đầu mối
- 。
Mạch truyện này rất thú vị.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi