边儿

边儿
biānr
biên nhi

hông; sườn (phần hông)

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hông; sườn (phần hông)

    • Xin hãy đặt sách ở cạnh bàn.

  2. danh từ

    cạnh; bờ; mép; biên

    • Trên cạnh bàn có một cuốn sách.

  3. danh từ

    biên độ dự phòng; dư địa

    • Mép sách bị rách rồi.

  4. danh từ

    biên giới; bờ; cạnh; bên cạnh

    • Trên mép bàn có một cuốn sách.

  5. danh từ

    ngưỡng; giới hạn tới hạn; (vật lý) tới hạn

    • Bên sông có rất nhiều cây.

  6. danh từ

    gần bên; ven; mép

    • Anh ấy ngồi cạnh tôi.

  7. danh từ

    mạch (ý tưởng, cốt truyện...); đầu mối

    • Mạch truyện này rất thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • lực(sức mạnh)HÀI THANH

Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.