Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
/
辨识度
辨识度
biện thức độ
mức độ nhận dạng; khả năng nhận biết; độ đặc trưng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mức độ nhận dạng; khả năng nhận biết; độ đặc trưng
- 。
Độ nhận diện của logo này rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ辨识度
Phồn thể辨識度
biện thức độ
mức độ nhận dạng; khả năng nhận biết; độ đặc trưng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mức độ nhận dạng; khả năng nhận biết; độ đặc trưng
- 。
Độ nhận diện của logo này rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.