辣豆酱

辣豆酱
dòujiàng
lạt đậu tương

tương đậu cay; tương ớt đậu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tương đậu cay; tương ớt đậu

    • Tôi thích ăn tương ớt đậu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tân(cay, gian khổ)BỘ
  • thúc(bó lại, ràng buộc)HÀI THANH

Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.