Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
/
输移
输移
thâu di
vận chuyển (trầm tích); vận tải bùn cát
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
vận chuyển (trầm tích); vận tải bùn cát
- 。
Dòng sông vận chuyển phù sa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 多đa(nhiều)HÌNH THANH
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
输移
Phồn thể輸移
thâu di
vận chuyển (trầm tích); vận tải bùn cát
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
vận chuyển (trầm tích); vận tải bùn cát
- 。
Dòng sông vận chuyển phù sa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ