输移

输移
shū
thâu di

vận chuyển (trầm tích); vận tải bùn cát

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vận chuyển (trầm tích); vận tải bùn cát

    • Dòng sông vận chuyển phù sa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.