输电

输电
shūdiàn
thâu điện

truyền tải điện; dẫn điện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    truyền tải điện; dẫn điện

    • Đường dây truyền tải điện bị đứt rồi.

  2. động từ

    truyền tải điện; truyền điện

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.