Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
/
输理
输理
thâu lý
lẽ phải không đứng về phía mình; sai lý lẽ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lẽ phải không đứng về phía mình; sai lý lẽ
- ,。
Anh ấy đã sai, vì vậy anh ấy đã xin lỗi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
输理
Phồn thể輸理
thâu lý
lẽ phải không đứng về phía mình; sai lý lẽ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lẽ phải không đứng về phía mình; sai lý lẽ
- ,。
Anh ấy đã sai, vì vậy anh ấy đã xin lỗi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ