输注

输注
shūzhù
thâu chú

truyền (dịch); tiêm truyền

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    truyền (dịch); tiêm truyền

    • Bác sĩ tiêm thuốc cho bệnh nhân.

  2. động từ

    truyền dịch; truyền (thuốc qua đường tĩnh mạch)

    • Bác sĩ đang truyền thuốc cho bệnh nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.