输水管

输水管
shūshuǐguǎn
thâu thuỷ quản

ống dẫn nước

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ống dẫn nước

    • Ống nước bị hỏng rồi.

  2. danh từ

    ống dẫn nước

    • Đường ống dẫn nước này rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.