Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
/
输入设备
输入设备
thâu nhập thiết bị
thiết bị nhập liệu (máy tính)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiết bị nhập liệu (máy tính)
- 。
Thiết bị nhập là một phần của máy tính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)HÌNH THANH
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
输入设备
Phồn thể輸入設備
thâu nhập thiết bị
thiết bị nhập liệu (máy tính)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiết bị nhập liệu (máy tính)
- 。
Thiết bị nhập là một phần của máy tính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)HÌNH THANH
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ