输入设备

输入设备
shūshèbèi
thâu nhập thiết bị

thiết bị nhập liệu (máy tính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thiết bị nhập liệu (máy tính)

    • Thiết bị nhập là một phần của máy tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.