Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
/
输入法
输入法
thâu nhập pháp
phương thức nhập liệu; bộ gõ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phương thức nhập liệu; bộ gõ
- 。
Tôi dùng phương pháp nhập liệu bính âm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
输入法
Phồn thể輸入法
thâu nhập pháp
phương thức nhập liệu; bộ gõ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phương thức nhập liệu; bộ gõ
- 。
Tôi dùng phương pháp nhập liệu bính âm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ