Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
辎重
hậu cần; quân nhu; đồ quân trang (đạn dược, lương thực, quần áo, v.v.)
NGHĨA
- 壹名danh từ
hậu cần; quân nhu; đồ quân trang (đạn dược, lương thực, quần áo, v.v.)
- 。
Hậu cần của quân đội rất quan trọng.
- 貳名danh từ
quân trang quân dụng; hậu cần (đồ tiếp tế cho quân đội)
- 。
Quân đội có rất nhiều quân trang.
- 參名danh từ
hậu cần; lương thảo và khí tài (vật tư quân sự); (bóng) gánh nặng
- 。
Anh ấy đã dỡ bỏ tất cả gánh nặng.
解字
GIẢI TỰhậu cần; quân nhu; đồ quân trang (đạn dược, lương thực, quần áo, v.v.)
NGHĨA
- 壹名danh từ
hậu cần; quân nhu; đồ quân trang (đạn dược, lương thực, quần áo, v.v.)
- 。
Hậu cần của quân đội rất quan trọng.
- 貳名danh từ
quân trang quân dụng; hậu cần (đồ tiếp tế cho quân đội)
- 。
Quân đội có rất nhiều quân trang.
- 參名danh từ
hậu cần; lương thảo và khí tài (vật tư quân sự); (bóng) gánh nặng
- 。
Anh ấy đã dỡ bỏ tất cả gánh nặng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ