辎重

辎重
zhòng
truy trọng

hậu cần; quân nhu; đồ quân trang (đạn dược, lương thực, quần áo, v.v.)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hậu cần; quân nhu; đồ quân trang (đạn dược, lương thực, quần áo, v.v.)

    • Hậu cần của quân đội rất quan trọng.

  2. danh từ

    quân trang quân dụng; hậu cần (đồ tiếp tế cho quân đội)

    • Quân đội có rất nhiều quân trang.

  3. danh từ

    hậu cần; lương thảo và khí tài (vật tư quân sự); (bóng) gánh nặng

    • Anh ấy đã dỡ bỏ tất cả gánh nặng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.