辍耕

辍耕
chuògēng
chuyết canh

bỏ cày; nghỉ cày ruộng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bỏ cày; nghỉ cày ruộng

    • Anh ấy đã ngừng cày và về nhà.

  2. động từ

    bỏ ruộng đồng; từ bỏ nghề nông

    • Anh ấy bỏ nghề nông để đi làm ở thành phố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.