辍演

辍演
chuòyǎn
chuyết diễn

ngừng biểu diễn; đình diễn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngừng biểu diễn; đình diễn

    • Anh ấy ngừng biểu diễn vì bị bệnh.

  2. động từ

    ngừng diễn; gián đoạn buổi biểu diễn

    • Vở kịch này bị ngừng diễn vì dịch bệnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.