Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
/
辍学
辍学
chuyết học
bỏ học; nghỉ học giữa chừng
3 nghĩa#22757
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bỏ học; nghỉ học giữa chừng
- 。
Anh ấy bỏ học vì bị bệnh.
- 貳动động từ
bỏ học; nghỉ học giữa chừng
- 參动động từ
bỏ học; nghỉ học giữa chừng
- 。
Anh ấy đã bỏ học vì bị bệnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
辍学
Phồn thể輟學
chuyết học
bỏ học; nghỉ học giữa chừng
3 nghĩa#22757
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bỏ học; nghỉ học giữa chừng
- 。
Anh ấy bỏ học vì bị bệnh.
- 貳动động từ
bỏ học; nghỉ học giữa chừng
- 參动động từ
bỏ học; nghỉ học giữa chừng
- 。
Anh ấy đã bỏ học vì bị bệnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ