Huyện là đơn vị hành chính nhỏ nằm dưới tỉnh, như những lớp xếp chồng lên nhau.
/
辉县
辉县
huy huyện
Thị Huy Huyện, thành phố cấp huyện thuộc Tân Hương, Hà Nam
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thị Huy Huyện, thành phố cấp huyện thuộc Tân Hương, Hà Nam(kế thừa)
- 。
Thành phố Huy Huyện là một thành phố xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ辉县
Phồn thể輝縣
huy huyện
Thị Huy Huyện, thành phố cấp huyện thuộc Tân Hương, Hà Nam
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thị Huy Huyện, thành phố cấp huyện thuộc Tân Hương, Hà Nam(kế thừa)
- 。
Thành phố Huy Huyện là một thành phố xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ