辅币

辅币
phụ tệ

tiền lẻ; tiền phụ mệnh giá nhỏ hơn đơn vị tiền tệ quốc gia

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền lẻ; tiền phụ mệnh giá nhỏ hơn đơn vị tiền tệ quốc gia

    • Tiền phụ là tiền tệ có mệnh giá nhỏ.

  2. danh từ

    tiền lẻ; tiền xu phụ mệnh giá nhỏ

    • Đây là đồng xu trò chơi điện tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.