辅以

辅以
phụ dĩ

kết hợp với; bổ sung bằng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kết hợp với; bổ sung bằng

    • Được bổ sung bởi công nghệ hiện đại, cuộc sống của chúng ta tốt đẹp hơn.

  2. động từ

    kèm theo; bổ sung bằng

    • Được hỗ trợ bởi công nghệ hiện đại, chất lượng sản phẩm cao hơn.

  3. động từ

    với; cùng; theo

    • Với sự hỗ trợ của công nghệ hiện đại, cuộc sống của chúng ta tốt đẹp hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.