- 車xa(xe)BỘ
- 交giao(giao nhau, so sánh)HÌNH THANH
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
(khẩu) tương đối; khá; hơn so với
(khẩu) tương đối; khá; hơn so với
Anh ấy tương đối thích ăn cay.
khá; tương đối
khá đấy; … lắm đấy (nhấn mạnh mức độ)
Hôm nay anh ấy khá vui.
mà là; mà chính là
tương đối; so sánh
Anh ấy tương đối cao hơn tôi.
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
(khẩu) tương đối; khá; hơn so với
(khẩu) tương đối; khá; hơn so với
Anh ấy tương đối thích ăn cay.
khá; tương đối
khá đấy; … lắm đấy (nhấn mạnh mức độ)
Hôm nay anh ấy khá vui.
mà là; mà chính là
tương đối; so sánh
Anh ấy tương đối cao hơn tôi.
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.