较比

较比
jiào
giảo tỷ

(khẩu) tương đối; khá; hơn so với

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    (khẩu) tương đối; khá; hơn so với

    • Anh ấy tương đối thích ăn cay.

  2. khá; tương đối

  3. trạng từ

    khá đấy; … lắm đấy (nhấn mạnh mức độ)

    • Hôm nay anh ấy khá vui.

  4. trạng từ

    mà là; mà chính là

  5. trạng từ

    tương đối; so sánh

    • Anh ấy tương đối cao hơn tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.