较为

较为
jiàowéi
giảo vi

tương đối; khá

3 nghĩa#47111
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    tương đối; khá

    • Vấn đề này tương đối phức tạp.

  2. trạng từ

    tương đối; khá

    • Bộ quần áo này khá rẻ.

  3. tương đối; so sánh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.