载道

载道
zàidào
tải đạo

chật đường; (bóng) ồn ào, oán thán khắp nơi

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chật đường; (bóng) ồn ào, oán thán khắp nơi

    • Tiếng oán than dậy đất.

  2. động từ

    chuyển tải đạo lý; truyền đạt tư tưởng đạo đức

    • Bộ phim này truyền tải một triết lý sâu sắc.

  3. động từ

    chuyên chở đạo lý; tải đạo

    • Anh ấy viết bài để truyền tải đạo lý.

  4. động từ

    chứa đựng đạo lý; truyền tải tư tưởng

    • Anh ấy đã bày tỏ sự không hài lòng với chính sách mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.