载途

载途
zài
tải đồ

đầy đường; khắp đường (nói về tuyết, gió, hiểm nguy, v.v.)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đầy đường; khắp đường (nói về tuyết, gió, hiểm nguy, v.v.)

    • Tuyết lớn phủ kín đường, giao thông bị cản trở.

  2. danh từ

    khắp dọc đường; suốt dọc đường

    • Chúng ta còn một chặng đường dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.