载明

载明
zǎimíng
tải minh

ghi rõ; nêu rõ (bằng văn bản)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ghi rõ; nêu rõ (bằng văn bản)

    • Hợp đồng đã ghi rõ quyền và nghĩa vụ của hai bên.

  2. động từ

    quy phạm; tiêu chuẩn; quy định; chuẩn hóa

    • Hợp đồng đã quy định rõ quyền và nghĩa vụ của hai bên.

  3. động từ

    quy định; ấn định

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.