/
载明
载明
tải minh
ghi rõ; nêu rõ (bằng văn bản)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ghi rõ; nêu rõ (bằng văn bản)
- 。
Hợp đồng đã ghi rõ quyền và nghĩa vụ của hai bên.
- 貳动động từ
quy phạm; tiêu chuẩn; quy định; chuẩn hóa
- 。
Hợp đồng đã quy định rõ quyền và nghĩa vụ của hai bên.
- 參动động từ
quy định; ấn định
CÁCH VIẾT
Đang tải…
载明
Phồn thể載明
tải minh
ghi rõ; nêu rõ (bằng văn bản)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ghi rõ; nêu rõ (bằng văn bản)
- 。
Hợp đồng đã ghi rõ quyền và nghĩa vụ của hai bên.
- 貳动động từ
quy phạm; tiêu chuẩn; quy định; chuẩn hóa
- 。
Hợp đồng đã quy định rõ quyền và nghĩa vụ của hai bên.
- 參动động từ
quy định; ấn định
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao