轻轨

轻轨
qīngguǐ
khinh quỹ

tàu điện nhẹ; đường sắt nhẹ; xe điện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tàu điện nhẹ; đường sắt nhẹ; xe điện

    • Tàu điện nhẹ rất tiện lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.