轻狂

轻狂
qīngkuáng
khinh cuồng

ngông cuồng; bồng bột nông nổi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ngông cuồng; bồng bột nông nổi

    • Khi còn trẻ anh ấy rất ngông cuồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.