轻捷

轻捷
qīngjié
khinh tiệp

nhanh nhẹn; thoăn thoắt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhanh nhẹn; thoăn thoắt

    • Cô ấy di chuyển nhẹ nhàng.

  2. tính từ

    nhanh nhẹn; lanh lợi

    • Anh ấy hành động nhanh nhẹn.

  3. tính từ

    nhẹ nhàng khéo léo; linh hoạt; (bóng) đơn giản dễ dàng (khi nói về việc gì đó)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.