轻取

轻取
qīng
khinh thủ

đánh thắng dễ dàng; thắng nhẹ nhàng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh thắng dễ dàng; thắng nhẹ nhàng

    • Họ dễ dàng đánh bại đối thủ.

  2. động từ

    dễ dàng giành chiến thắng; thắng dễ

    • Họ đã dễ dàng giành chiến thắng trong trận đấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.