轴向

轴向
zhóuxiàng
trục hướng

trục; trục quay; cốt (máy)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trục; trục quay; cốt (máy)

    • Trục của bộ phận này là thẳng đứng.

  2. tính từ

    theo hướng trục; hướng trục

    • Kích thước trục của bộ phận này rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.