软绵绵

软绵绵
ruǎnmiánmián
nhuyễn miên miên

mềm mại; bông bềnh; mềm nhũn

5 nghĩa#44342
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mềm mại; bông bềnh; mềm nhũn

    • Chiếc áo len này mềm mại.

  2. tính từ

    mềm mại; mềm nhũn; (bóng) ủy mị; sướt mướt

    • Cái giường này mềm mại, rất thoải mái.

  3. yếu đuối; nhu nhược

  4. tính từ

    nấu nhừ; hầm mềm

  5. tính từ

    weak

    • Anh ấy bị bệnh, toàn thân mềm nhũn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.