Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
/
软绵绵
软绵绵
nhuyễn miên miên
mềm mại; bông bềnh; mềm nhũn
5 nghĩa#44342
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mềm mại; bông bềnh; mềm nhũn
- 。
Chiếc áo len này mềm mại.
- 貳形tính từ
mềm mại; mềm nhũn; (bóng) ủy mị; sướt mướt
- ,。
Cái giường này mềm mại, rất thoải mái.
- 參
yếu đuối; nhu nhược
- 肆形tính từ
nấu nhừ; hầm mềm
- 伍形tính từ
weak
- ,。
Anh ấy bị bệnh, toàn thân mềm nhũn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ软绵绵
Phồn thể軟綿綿
nhuyễn miên miên
mềm mại; bông bềnh; mềm nhũn
5 nghĩa#44342
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mềm mại; bông bềnh; mềm nhũn
- 。
Chiếc áo len này mềm mại.
- 貳形tính từ
mềm mại; mềm nhũn; (bóng) ủy mị; sướt mướt
- ,。
Cái giường này mềm mại, rất thoải mái.
- 參
yếu đuối; nhu nhược
- 肆形tính từ
nấu nhừ; hầm mềm
- 伍形tính từ
weak
- ,。
Anh ấy bị bệnh, toàn thân mềm nhũn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ