软焊

软焊
ruǎnhàn
nhuyễn hàn

hàn thiếc; hàn mềm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hàn thiếc; hàn mềm

    • Anh ấy đang hàn bảng mạch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.