软烂

软烂
ruǎnlàn
nhuyễn lạn

mềm nhũn; nhão; bở (thức ăn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mềm nhũn; nhão; bở (thức ăn)

    • Thịt này hầm rất mềm.

  2. tính từ

    mềm nhũn; lười biếng; thiếu nghị lực (người không có chí tiến thủ)

    • Người này rất lười biếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.